Cập nhật thường xuyên, Đánh Giá Review, Tin tức công nghệ

Bảng Xếp Hạng Sức Mạnh CPU Desktop Mới Nhất 2024 Gaming, Single Thread, Multi Thread (Cập Nhật 04/11/2023)

CPU là linh kiện quan trọng nhất của chiếc máy tính. Chọn CPU phù hợp với nhu cầu sử dụng và túi tiền của mình luôn là vấn đề nan giải. Để có một thước đo chính xác thì dưới đây Máy Tính Đại Việt sẽ đưa ra một bảng xếp hạng về sức mạnh của CPU cả Intel lẫn AMD cho từng nhu cầu sử dụng như gaming, render hay văn phòng. Bảng xếp hạng CPU này sẽ được cập nhật thường xuyên do đó nếu bạn là người Build PC thường xuyên thì hãy bookmark nó lại để dành khi cần nhé.

1. Bảng Xếp Hạng Single-Thread CPU 2023

Chúng tôi sắp xếp và tính toán bảng xếp hạng benchmark CPU single-thread ở trên dựa trên giá trị trung bình của điểm benchmarks như CPU Cinebench, POV-Ray và LAME. CPU mạnh nhất sẽ nhận được 100 điểm và tất cả những sản phẩm khác đều được tính điểm tương ứng với nó. Hiệu suất đơn luồng (Single-thread) thường gắn trực tiếp với khả năng phản hồi và hoạt động nhanh của PC trong bất kỳ ứng dụng hàng ngày nào, chẳng hạn như tốc độ và hiệu suất tải hệ điều hành hoặc lướt web. Số liệu này phần lớn phụ thuộc vào sự kết hợp thông lượng lệnh trên mỗi chu kỳ (IPC) (số lượng hoạt động mà CPU có thể thực hiện trong một chu kỳ xung nhịp) và tần số, là tốc độ mà các transistors chuyển đổi giữa trạng thái bật và tắt.

 Single-Threaded App ScoreArchitectureCores/Threads (P+E)Base/Boost GHzTDP / PBP / MTP
Core i9-13900KS100.00%Raptor Lake24 / 32 (8+16)3.0 / 6.0150W / 253W / 320W
Core i9-13900K98.0%Raptor Lake24 / 32 (8+16)3.0 / 5.8125 / 253W
Core i7-13700K90.8%Raptor Lake16 / 24 (8+8)3.4 / 5.4125 / 253W
Ryzen 9 7950X87.9%Zen 416 / 324.5 / 5.7170 / 230W
Core i9-12900K87.5%Alder Lake16 / 24 (8+8)3.2 / 5.2125 / 241W
Ryzen 9 7900X86.8%Zen 412 / 244.7 / 5.6170 / 230W
Core i5-13600K86.7%Raptor Lake14 / 20 (6+8)3.5 / 5.1125 / 181W
Ryzen 7 7700X85.8%Zen 48 /164.5 / 5.4105 / 142W
Core i7-12700K84.4%Alder Lake12 / 20 (8+4)3.6 / 5.0125 / 190W
Ryzen 9 790084.1%Zen 412 / 243.7 / 5.465 / 88W
Ryzen 5 7600X84.1%Zen 46 / 124.7 / 5.3105 / 142W
Ryzen 9 7950X3D83.8%Zen 416 / 324.2 / 5.7120 / 162W
Core i5-12600K83.1%Alder Lake10 / 16 (6+4)3.7 / 4.9125 / 150W
Ryzen 7 770082.0%Zen 48 / 163.8 / 5.365 / 88W
Ryzen 9 7900X3D80.9%Zen 412 / 244.4 / 5.6120 / 162W
Ryzen 5 760078.5%Zen 46 / 123.8 / 5.165 / 88W
Core i5-13400 / F77.9%Raptor Lake10 / 16 (6+4)2.5 / 4.665 / 148W
Core i3-13100F75.9%Raptor Lake4 / 8 (4+0)3.4 / 4.560W / 89W
Core i5-1240074.2%Alder Lake6 / 12 (6+0)2.5 / 4.465 / 117W
Ryzen 7 7800X3D74.1%Zen 48 / 164.2 / 5.0120W / 162W
Ryzen 9 5950X72.3%Zen 316 / 323.4 / 4.9105W
Ryzen 9 5900X71.5%Zen 312 / 243.7 / 4.8105W
Core i3-1210071.1%Alder Lake4 / 8 (4+0)4 / 8 (4+0)60W / 89W
Ryzen 7 5700X67.8%Zen 38 / 163.4 / 4.665W
Ryzen 5 5600X67.3%Zen 36 / 123.7 / 4.665W
Ryzen 7 5800X3D65.9%Zen 38 / 163.4 / 4.5105W
Ryzen 5 560063.6%Zen 36 / 123.5 / 4.465W
Ryzen 5 5600G63.5%Zen 36 / 123.9 / 4.465W
Ryzen 5 5600X3D61.7%Zen 36 / 123.3 / 4.4105W
Ryzen 5 550060.4%Zen 36 / 123.6 / 4.265W

2. Bảng Xếp Hạng Top Multi-Thread CPU 2023

Đa luồng là một hình thức song song hóa hoặc phân chia công việc để xử lý đồng thời. Thay vì đưa khối lượng công việc lớn cho một lõi, các chương trình phân luồng chia công việc thành nhiều luồng phần mềm. Các luồng này được xử lý song song bởi các lõi CPU khác nhau để tiết kiệm thời gian.

Bảng xếp hạng hiệu năng CPU đa luồng dựa trên điểm chuẩn của CPU trong các khối lượng công việc trong các bài kiểm tra của Cinebench, POV-ray, vray, Blender (bốn bài kiểm tra - Koro, Barcellona, Classroom, bmw27), y-cruncher và Handbrake x264 và x265. Các benchmarks CPU này thể hiện hiệu năng trong các ứng dụng tập trung vào năng suất có xu hướng yêu cầu nhiều mã lực điện toán hơn. Vi xử lý mạnh nhất sẽ nhận được 100 điểm và tất cả những CPU khác đều được tính điểm tương ứng với nó.

Multi-Threaded App Score Architecture Cores/Threads (P+E) Base/Boost GHz TDP / PBP / MTP
Ryzen 9 7950X 100.00% Zen 4 16 / 32 4.5 / 5.7 170 / 230W
Core i9-13900KS 99.5% Raptor Lake 24 / 32 (8+16) 3.0 / 6.0 150W / 253W / 320W
Core i9-13900K 98.62% Raptor Lake 24 / 32 (8+16) 3.0 / 5.8 125 / 253W
Ryzen 9 7950X3D 94.7% Zen 4 16 / 32 4.2 / 5.7 120 / 162W
Ryzen 9 7950X3D 91.6% Zen 4 12 / 24 4.4 / 5.6 120 / 162W
Ryzen 9 7900X 79.51% Zen 4 12 / 24 4.7 / 5.6 170 / 230W
Core i7-13700K 79.05% Raptor Lake 16 / 24 (8+8) 3.4 / 5.4 125 / 253W
Ryzen 9 7900 69.97% Zen 4 12 / 24 3.7 / 5.4 65 / 88W
Core i9-12900K 69.85% Alder Lake 16 / 24 (8+8) 3.2 / 5.2 125 / 241W
Ryzen 9 5950X 67.30% Zen 3 16 / 32 3.4 / 4.9 105W
Core i5-13600K 60.91% Raptor Lake 14 / 20 (6+8) 3.5 / 5.1 125 / 181W
Core i7-12700K 59.62% Alder Lake 12 / 20 (8+4) 3.6 / 5.0 125 / 190W
Ryzen 9 5900X 58.02% Zen 3 12 / 24 3.7 / 4.8 105W
Ryzen 7 7700X 56.15% Zen 4 8 /16 4.5 / 5.4 105 / 142W
Ryzen 7 7700 52.87% Zen 4 8 / 16 3.8 / 5.3 65 / 88W
Ryzen 7 7800X3D 52.3% Zen 4 8 / 16 4.2 / 5.0 120 / 162W
Core i5-12600K 45.69% Alder Lake 10 / 16 (6+4) 3.7 / 4.9 125 / 150W
Ryzen 5 7600X 43.89% Zen 4 6 / 12 4.7 / 5.3 105 / 142W
Core i5-13400 / F 43.0% Raptor Lake 10 / 16 (6+4) 2.5 / 4.6 65 /148W
Ryzen 7 5800X3D 41.54% Zen 3 8 / 16 3.4 / 4.5 105W
Ryzen 5 7600 40.61% Zen 4 6 / 12 3.8 / 5.1 65 / 88W
Ryzen 7 5700X 39.77% Zen 3 8 / 16 3.4 / 4.6 65W
Core i5-12400 33.68% Alder Lake 6 / 12 (6+0) 2.5 / 4.4 65 / 117W
Ryzen 5 5600X 32.5% Zen 3 6 / 12 3.7 / 4.6 65W
Ryzen 5 5600 32.3% Zen 3 6 / 12 3.5 / 4.4 65W
Ryzen 5 5600X3D 30.8% Zen 3 6 / 12 3.3 / 4.4 105W
Ryzen 5 5500 29.5% Zen 3 6 / 12 3.6 / 4.2 65W
Ryzen 5 5600G 29.4% Zen 3 6 / 12 3.9 / 4.4 65W
Core i3-13100F 24.8% Raptor Lake 4 / 8 (4+0) 3.4 / 4.5 60W / 89W
Core i3-12100 23.3% Alder Lake 4 / 8 (4+0) 3.3 / 4.3 60W / 89W

3. Bảng Xếp Hạng Top Gaming CPU 2023

IGPU/ APU1280x7201920x1080
Ryzen 7 5700G B550-E100%100%
Ryzen 5 5600G96.3%96%
Ryzen 7 4750G92.9%94.1%
Ryzen 3 5300G85.8%87.2%
Ryzen 5 3400G83.5%84.1%
Ryzen 3 3200G77.1%78.1%
Intel UHD Graphics 750 32 EU (11600K, 11700K)58.3%~48.9%
Intel UHD Graphics 730 24 EU (i5-11400)51.7%42.9%
Intel UHD Graphics 630 24 EU (10600K)36.0%34.4%

Bảng Xếp Hạng CPU Có IGPU Mạnh Nhất 2023

Bảng Xếp Hạng CPU Gaming Benchmarks 2023

1080p Gaming Score

Ryzen 7 7800X3D 100%
Core i9-13900KS 90.7%
Ryzen 9 7950X3D 99.1%
Core i7-13700K 89.8%
Ryzen 9 7900X3D 95.4%
Ryzen 7 5800X3D 88.4%
Core i5-13600K 87.4%
Ryzen 5 5600X3D 81.5%
Ryzen 9 7950X 80.7%
Ryzen 7 7700 79.7%

1440p Gaming Score

Bảng Xếp Hạng CPU Có IGPU Mạnh Nhất 2023

Bảng Xếp Hạng CPU Gaming Benchmarks 2023

1080p Gaming Score

Ryzen 7 7800X3D 100%
Core i9-13900KS 90.7%
Ryzen 9 7950X3D 99.1%
Core i7-13700K 89.8%
Ryzen 9 7900X3D 95.4%
Ryzen 7 5800X3D 88.4%
Core i5-13600K 87.4%
Ryzen 5 5600X3D 81.5%
Ryzen 9 7950X 80.7%
Ryzen 7 7700 79.7%

1440p Gaming Score

Ryzen 7 7800X3D 100%
Ryzen 9 7950X3D 98.4%
Ryzen 9 7900X3D 96.7%
Core i9-13900KS 93.7%
Core i7-13700K 92.6%
Ryzen 7 5800X3D 90.7%
Core i5-13600K 89.5%
Ryzen 9 7950X 85.6%
Ryzen 5 5600X3D 87%
Ryzen 7 7700 84.2%

1. Bảng xếp hạng Single Thread (đơn luồng) CPU

Sức mạnh single thread của cpu thể hiện khả năng xử lý nhanh các tác vụ đơn lẻ. Đây là chỉ số quan trọng vì nhiều tác vụ nặng chỉ có thể xử lý đơn luồng. CPU có điểm số single thread cao nhất hiện tại chính là Intel Core i9 14900K

Intel Core i9 14900K 100%
Intel Core i9 13900K 97%
Intel Core i7 14700K 97%

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *